Bản dịch của từ 红叶题诗 trong tiếng Việt

红叶题诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

红叶题诗 (Danh từ)

hóng yè tí shī
01

Chuyện gán ghép duyên phận trong thời Đường (truyền thuyết về cung nữ hợp duyên tình cờ); ẩn dụ duyên số, sự trùng hợp định mệnh trong hôn nhân.

唐代宫女良缘巧合的故事。比喻姻缘的巧合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红叶题诗

hóng

shī

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
叶中
叶书
叶佐
叶候
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
红
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép