Bản dịch của từ 红头 trong tiếng Việt
红头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红头 (Danh từ)
【hóng tóu】
01
Chỉ những người nông dân khởi nghĩa đội khăn đỏ trên đầu, tượng trưng cho lực lượng nổi dậy trong lịch sử.
2.指头裹红巾的农民起义军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái đầu có màu đỏ, thường dùng để chỉ vật có phần đầu màu đỏ hoặc danh xưng lóng 'đầu đỏ'.
1.亦称“红头子”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红头
hóng
红
tóu
头
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
