Bản dịch của từ 红头蝇 trong tiếng Việt

红头蝇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红头蝇 (Danh từ)

hóng tóu yíng
01

Một loài ruồi lớn hơn ruồi thường, thân xanh lục ánh kim, mắt đỏ; thường ăn phân, trái cây hư (tiếng Việt thường gọi là ruồi xanh/ruồi mắt đỏ).

动物名。苍蝇的一种,身体较一般苍蝇大,蓝绿色。眼大,呈红色。以粪便、瓜果等为食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红头蝇

hóng

tóu

yíng

红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép