Bản dịch của từ 红娘子 trong tiếng Việt

红娘子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红娘子 (Danh từ)

hóng niáng zǐ
01

Tên gọi phổ biến của con cánh cam (樗鸡), một loại côn trùng có thể dùng làm thuốc.

2.虫名。樗鸡的俗称。可以入药。

Ví dụ
02

Nữ tướng nổi tiếng thời cuối Minh, lãnh đạo nông dân khởi nghĩa, xuất thân từ nghệ sĩ giang hồ, cùng chồng tham gia cuộc khởi nghĩa của Lý Tự Thành.

1.相传明末农民起义军的著名女将。出身江湖艺人。在杞县率众起义,与夫李信(李岩)同投李自成。参阅清吴伟业《绥寇纪略.通城击》﹑《明史.流贼传.李自成》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một bài thơ chữ Nôm dùng trong từ điệu, còn gọi là 'Liên Lí Chi' (Liên Li Chi).

3.词牌名。《连理枝》的别称。见清万树《词律》卷二。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红娘子

hóng

niáng

zi

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép