Bản dịch của từ 红小鬼 trong tiếng Việt
红小鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红小鬼 (Danh từ)
【hóng xiáo guǐ】
01
Cách gọi trìu mến dành cho những chiến sĩ nhỏ tuổi của Quân đội Nhân dân Trung Hoa thời kháng chiến, giống như 'những chú lính đỏ nhỏ'.
对红军小战土的爱称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红小鬼
hóng
红
xiǎo
小
guǐ
鬼
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
