Bản dịch của từ 红帮 trong tiếng Việt
红帮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红帮 (Danh từ)
【hóng bāng】
01
Một tổ chức bí mật thời nhà Thanh, còn gọi là “Hồng Môn”, có tính chất liên kết chặt chẽ, tương trợ nhau trong khó khăn, hoạt động bí mật tại các vùng sông Trường Giang và Châu Giang.
又称“洪门”或“洪帮”。清代民间秘密结社之一。成员间提倡“联卫共济,手足相顾,患难相扶”。长期在珠江、长江流域秘密活动。19世纪60年代初发展到海外,在华侨中建立致公堂等洪门组织。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红帮
hóng
红
bāng
帮
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
帮丁
帮主
帮人
帮伙
帮会
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
