Bản dịch của từ 红得发紫 trong tiếng Việt

红得发紫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红得发紫 (Động từ)

hóng de fā zǐ
01

形容人的事业或名声极盛。或以为唐代百官的宴服,亲王等及三品以上为紫色,五品以上为朱色,红、紫皆为高官服色,而紫色更高一级,故有此义。。如:「她最近片约不断,又接二连三的获得大奖,真是红得发紫喽!」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红得发紫

hóng

de

红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép