Bản dịch của từ 红心草 trong tiếng Việt

红心草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红心草 (Danh từ)

hóng xīn cǎo
01

Tên một loại cỏ, gắn liền với truyện cổ về người đẹp Tây Thi và nỗi tiếc thương sâu sắc, biểu tượng cho tiếc nuối và bi thương của người đẹp.

草名。一说为红心灰藋之俗称。相传唐代王炎,梦侍吴王。久之,闻宫中出辇,鸣箫击鼓,言葬西施。吴王悲悼不止,立诏词客作挽歌。炎应教作《西施挽歌》,有“满地红心草,三层碧玉阶”之句。唐沈亚之《异梦录》﹑唐谷神子《博异志》均载此事。后以“红心草”为美人遗恨之典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红心草

hóng

xīn

cǎo

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
草上霜
草上飞
草丛
草人
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép