Bản dịch của từ 红新月会 trong tiếng Việt
红新月会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红新月会 (Danh từ)
【hóng xīn yuè huì】
01
Tổ chức cứu trợ, cứu thương tình nguyện trong các nước Hồi giáo, tương tự Hội Chữ thập đỏ nhưng dùng biểu tượng trăng lưỡi liềm đỏ trên nền trắng.
伊斯兰教国家中的志愿救护﹑救济团体,性质和红十字会相同,因其采用白地上加红色新月的标志而得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红新月会
hóng
红
xīn
新
yuè
月
huì
会
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
