Bản dịch của từ 红杏尚书 trong tiếng Việt
红杏尚书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红杏尚书 (Danh từ)
【hóng xìng shàng shū】
01
Danh hiệu ẩn dụ chỉ nhà thơ và quan viên thời Tống, nổi tiếng với câu thơ “红杏枝头春意闹” (Đào đỏ nở rộ như xuân rộn ràng), gợi hình ảnh mùa xuân sinh động và tràn đầy sức sống.
宋代词人宋祁,字子京,任工部尚书,所作《玉楼春》词,有“红杏枝头春意闹”之句,时人张先称之为“红杏枝头春意闹尚书”。后亦简作“红杏尚书”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红杏尚书
hóng
红
xìng
杏
shàng
尚
shū
书
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
杏丹
杏仁
杏仁饼
杏参
杏叶沙参
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
