Bản dịch của từ 红眼病 trong tiếng Việt
红眼病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
红眼病 (Danh từ)
【hóng yǎn bìng】
01
Bệnh đỏ mắt (thường do viêm kết mạc cấp gây mắt trắng chuyển đỏ),俗称“红眼”
①病,因急性结膜炎而眼白发红。俗称红眼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tật ganh ghét, ghen tỵ với người khác vì họ có danh tiếng hoặc lợi ích (từ Hán Việt: 'hồng nhãn bệnh' = 'bệnh mắt đỏ' dùng ẩn dụ về ganh tị)
②羡慕别人有名或有利而心怀忌妒的毛病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红眼病
hóng
红
yǎn
眼
bìng
病
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
女红
