Bản dịch của từ 红线 trong tiếng Việt
红线

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红线 (Danh từ)
Chỉ lễ vật cưới hỏi, vật chứng dạm ngõ hoặc sính lễ dùng trong hôn nhân.
4.借指聘礼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sợi chỉ màu đỏ, thường dùng để chỉ dây đỏ gắn kết hay đánh dấu đặc biệt
1.红色丝线。
Tên nhân vật nữ hiệp trong truyền thuyết thời Đường, nổi tiếng với hành động dũng cảm và thông minh, giúp bảo vệ vùng đất khỏi kẻ thù.
2.传说中的唐代女侠名。原系潞州节度使薛嵩的青衣,后掌笺表,号内记室。时魏博节度使田承嗣将并潞州。嵩日夜忧闷,计无所出。红线乃夜到魏郡,入田寝所,盗床头金盒归,以示儆戒。嵩复遗书承嗣,以金盒还之。承嗣遣使谢罪,愿结姻亲。红线也辞去,不知所终。见唐袁郊《甘泽谣.红线》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dây đỏ tượng trưng cho mối duyên tiền định trong hôn nhân, như có sợi dây vô hình gắn kết đôi lứa.
3.俗谓男女婚姻多系前定,仿佛有红线暗中牵系。因以称缔结婚姻或媒约。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ẩn dụ chỉ tư tưởng đúng đắn, xuyên suốt từ đầu đến cuối, như một sợi dây đỏ dẫn lối.
5.喻指贯穿始终的正确思想。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红线
hóng
红
xiàn
线
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
