Bản dịch của từ 红绣鞋 trong tiếng Việt

红绣鞋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红绣鞋 (Danh từ)

hóng xiù xié
01

Giày thêu màu đỏ dành cho nữ, thường mang trong dịp cưới hỏi hoặc lễ hội, tượng trưng cho may mắn và hạnh phúc

1.女子所穿的红色绣花鞋。

Ví dụ
02

Một loại hình hình phạt thời xưa, dùng giày sắt nung đỏ bắt người phạm tội mang vào nhằm tra khảo, gây đau đớn dữ dội.

2.旧时的一种酷刑。铸铁为鞋,烧红,使人穿之,用以逼供。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红绣鞋

hóng

xiù

xié

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
鞋丬
鞋刷
鞋匠
鞋口
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép