Bản dịch của từ 红芙蓉 trong tiếng Việt
红芙蓉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红芙蓉 (Danh từ)
【hóng fú róng】
01
Chỉ nữ nghệ sĩ múa được vua Đường Kính Tông yêu thích; sau dùng để chỉ các ca múa nữ trong cung đình hoặc nhà hát, tương tự 'cung nữ múa hát'.
本指唐敬宗所宠爱之舞妓。唐苏鹗《杜阳杂编》卷中:“宝历二年,浙东国贡舞女二人,一曰飞鸾,二曰轻凤。每歌罢,上令内人藏之金屋宝帐中,盖恐风日所侵故也。由是宫中语曰:‘宝帐香重重,一双红芙蓉。’”后亦用作歌舞女伎的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红芙蓉
hóng
红
fú
芙
róng
蓉
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
芙渠
芙蓉
芙蓉出水
蓉城
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
