Bản dịch của từ 红药水 trong tiếng Việt
红药水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
红药水 (Danh từ)
【hóng yào shuǐ】
01
Dung dịch thuốc đỏ (thường là dung dịch thủy ngân-brom hữu cơ/汞溴红) dùng để sát trùng vết thương ngoài da; gọi nôm na là 'thuốc đỏ sát trùng'.
汞溴红水溶液的俗称。常用皮肤创伤消毒药。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红药水
hóng
红
yào
药
shuǐ
水
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
药丸
药典
药兽
药农
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
女红
