Bản dịch của từ 红衣少女 trong tiếng Việt
红衣少女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
红衣少女 (Danh từ)
【hóng yī shào nǚ】
01
Tên phim Trung Quốc (điện ảnh): 'Hồng y thiếu nữ' — phim của Xưởng phim Trường Giang (珠江/珠江电影制片厂) năm 1984, kể về cô nữ sinh mặc áo đỏ gây hiểu lầm và mâu thuẫn nội bộ gia đình/lớp học.
中国故事片。珠江电影制片厂1984年摄制。陆小雅编导,邹绮天、罗燕主演。女中学生安然性格爽朗,犹如男孩。但她却因穿一件红衬衫而招致非议。特别是为了评上三好学生,姐姐与班主任老师的微妙交易使她深为苦恼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红衣少女
hóng
红
yī
衣
shào
少
nǚ
女
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
衣不兼彩
衣不兼采
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
女红
