Bản dịch của từ 红钱 trong tiếng Việt
红钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红钱 (Danh từ)
【hóng qián】
01
Tiền đồng cổ ở Tân Cương, làm bằng đồng đỏ nên gọi là 'hồng tiền'.
1.旧时在新疆通用的铜币普尔钱的俗称。因系红铜所铸,故称。
Ví dụ
02
Đồng tiền đồng được nhuộm đỏ, thường dùng trong nghi lễ cúng bái như thả tiền đỏ trong lễ siêu độ của nhà chùa để người ta nhặt lấy.
2.染红了的铜钱。旧时和尚放焰口超度亡魂,把红钱和其他祭品一齐撒向台下,任人拾取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红钱
hóng
红
qián
钱
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
