Bản dịch của từ 红顶子 trong tiếng Việt

红顶子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红顶子 (Danh từ)

hóng díng zǐ
01

Biệt danh chỉ quan chức cao cấp, có quyền lực trong chính quyền, gợi hình tượng chiếc mũ đỏ tượng trưng cho quyền uy

2.借指高官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phần mũ đỏ ở trên đỉnh mũ quan triều Thanh, dùng để phân biệt cấp bậc quan chức, như mũ có đỉnh hạt san hô đỏ dành cho quan một, hai phẩm.

1.红色的帽顶子。清代官服,礼帽上用不同质料和颜色的顶子以区别官阶,一﹑二品官员戴红色珊瑚珠的顶子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红顶子

hóng

dǐng

zi

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép