Bản dịch của từ 红颊长臂猿 trong tiếng Việt

红颊长臂猿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红颊长臂猿 (Danh từ)

hóng jiá cháng bì yuán
01

Vượn đen má vàng

红颊长臂猿(学名:Nomascus gabriellae):体重7-11千克,体长60-80厘米。体毛长而粗糙,雄兽以黑色为主,混有不明显的银色,只是面颊的两旁从嘴角至耳朵的上方各有一块桔红色或黄色的毛,雌兽体毛通常为棕黄色,并带有灰色调,腹部没有黑色的毛,耳朵有黑色边框。成年雌性生殖器 略有红棕色毛发,通常脸部周围有白色条纹的痕迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红颊长臂猿

hóng

jiá

cháng

yuán

红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép