Bản dịch của từ 红颜暗老 trong tiếng Việt
红颜暗老
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红颜暗老 (Thành ngữ)
【hóng yán àn lǎo】
01
Sắc đẹp tuổi trẻ dần phai nhạt theo thời gian, ngầm chỉ sự lão hóa của con người.
青春焕发的容貌在不知不觉中消逝。比喻年龄增大,容颜衰老。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红颜暗老
hóng
红
yán
颜
àn
暗
lǎo
老
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
暗下
暗中
暗中作梗
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
