Bản dịch của từ 红鲜 trong tiếng Việt
红鲜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红鲜 (Tính từ)
【hóng xiān】
01
Gạo đỏ; loại gạo có màu đỏ, hoặc lúa đỏ (đỏ tươi, nổi bật).
1.红米;红稻。
Ví dụ
02
Cá, loài thủy sản có thân mềm, thường dùng làm thực phẩm
2.指鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Màu đỏ tươi sáng, rực rỡ, bắt mắt như hoa quả chín mọng hoặc cảnh sắc tươi đẹp
3.色红而鲜艳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红鲜
hóng
红
xiān
鲜
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
