Bản dịch của từ 纤丽 trong tiếng Việt

纤丽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiàn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

纤丽 (Tính từ)

xiān lì
01

1.亦作“纎丽”。

Ví dụ
02

Mảnh mai, thanh tú; dáng vẻ thanh mảnh, đẹp nõn nà (Hán-Việt: tiên lệ/thiện lệ liên tưởng với 'lệ' = đẹp)

2.纤细秀美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tinh tế, mảnh mai và lộng lẫy về phong cách nghệ thuật (nhấn mạnh sự khéo léo, mảnh mai và hoa mỹ)

4.指艺术风格上的细巧华美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tinh xảo, lộng lẫy, mảnh mai và hoa mỹ (nhấn mạnh vẻ thanh tú, tinh tế)

3.精细华丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤丽

xiān

Các từ liên quan

纤云
纤人
纤仄
纤介
纤介不遗
丽丽
丽事
丽人
丽人天
丽亿
纤
Bính âm:
【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
Các biến thể:
縴, 纖, 䊹
Hình thái radical:
⿰,纟,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép