Bản dịch của từ 纤佞 trong tiếng Việt

纤佞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiàn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

纤佞 (Danh từ)

xiān nìng
01

Khéo léo bày mưu, xảo ngôn nịnh bợ; lòng dạ xảo trá (từ Hán cổ mang sắc nghĩa chê trách)

1.谓工于心计,巧言献媚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ gian xảo, kẻ nịnh hót, người xảo trá và xu nịnh (nghĩa chê bai)

2.指奸巧邪佞之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤佞

xiān

nìng

Các từ liên quan

纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
佞人
佞佛
佞兑
佞口
纤
Bính âm:
【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
Các biến thể:
縴, 纖, 䊹
Hình thái radical:
⿰,纟,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép