Bản dịch của từ 纤俭 trong tiếng Việt

纤俭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiàn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

纤俭 (Tính từ)

xiān jiǎn
01

Cần kiệm, tiết kiệm; sống giản dị, tằn tiện (từ Hán cổ, nhẹ nhàng, nhắc tới tính tiết kiệm)

俭省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤俭

xiān

jiǎn

Các từ liên quan

纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
纤
Bính âm:
【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
Các biến thể:
縴, 纖, 䊹
Hình thái radical:
⿰,纟,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép