Bản dịch của từ 纤儿 trong tiếng Việt

纤儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiàn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

纤儿 (Danh từ)

xiān ér
01

Đứa bé (dùng miệt thị/khinh thường) — giống 'nhóc con', mang ý coi nhẹ

犹小儿。含鄙视意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤儿

xiān

ér

Các từ liên quan

纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
纤
Bính âm:
【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
Các biến thể:
縴, 纖, 䊹
Hình thái radical:
⿰,纟,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép