Bản dịch của từ 纤絺 trong tiếng Việt

纤絺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiàn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

纤絺 (Danh từ)

xiān chī
01

Vải hát (loại vải làm từ sợi rất mảnh, gọi là 'cát' hoặc ''), tức vải lụa/khố mỏng bằng sợi gai hoặc sợi cây; trang phục làm từ vải mảnh

2.细葛布;细葛布衣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mảnh, mịn của sợi vải; (cổ) chỉ loại vải mảnh, mượt (gợi nhớ chữ Hán Việt: 'tiêm trĩ/tiềm trỉ')

1.亦作“纎絺”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤絺

xiān

chī

Các từ liên quan

纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
絺冕
絺句绘章
絺巾
絺章绘句
絺章饰句
纤
Bính âm:
【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
Các biến thể:
縴, 纖, 䊹
Hình thái radical:
⿰,纟,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép