Bản dịch của từ 纤靡 trong tiếng Việt
纤靡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiàn | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
纤靡 (Tính từ)
【xiān mí】
01
Mảnh, rất nhỏ; thanh mảnh, vi tế (nhấn mạnh kích thước rất nhỏ hoặc tinh tế)
1.细小。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mảnh mai, tinh xảo và hoa mỹ; nhỏ nhắn, tinh tế theo kiểu trang nhã
2.细巧华丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mảnh mai, mềm yếu, thanh tú (mang nét dịu dàng, tinh tế)
3.纤巧柔弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤靡
xiān
纤
mí
靡
Các từ liên quan
纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
靡不有初,鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
- Bính âm:
- 【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
- Các biến thể:
- 縴, 纖, 䊹
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,千
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姺
䵌
韯
枮
嬐
鶱
薟
摻
繊
纎
杴
酰
伣
㥞
䯡
塹
嬱
㪠
棈
䊴
縴
䦲
椠
壍
终
约
䌼
纻
编
缔
纭
给
绚
纡
绁
缜
䒗
伉
邷
礽
㱙
伀
阮
讻
𠂩
吏
夵
𠑹
纤维
纤细
化纤
光纤
纤纤
纤小
纤弱
纤尘
纤体
纤瘦
拉纤
纤绳
纤手
纤夫
