Bản dịch của từ 纤鳞 trong tiếng Việt

纤鳞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiàn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

纤鳞 (Danh từ)

xiān lín
01

Một loại cá (chỉ cá có vảy mịn/nhỏ); trong văn văn học có thể dùng để chỉ 'cá' nói chung hoặc nét đẹp của vảy cá (Hán-Việt: tiêm/tiêm cân liên hệ tới 'xiên' ít dùng).

鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纤鳞

xiān

lín

Các từ liên quan

纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
纤
Bính âm:
【qiàn】【ㄒㄧㄢ, ㄑㄧㄢˋ】【TIÊM, TIÊM.KHIÊN】
Các biến thể:
縴, 纖, 䊹
Hình thái radical:
⿰,纟,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép