Bản dịch của từ 约从 trong tiếng Việt
约从
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄩㄝ | y | ue | thanh ngang |
约从 (Động từ)
【yuē cóng】
01
Liên minh, sự liên kết giữa các nước (thường chỉ việc liên minh chống lại một thế lực lớn) — (Hán Việt: ước tòng/約從) trong bối cảnh Chiến quốc là các nước liên minh chống Tần gọi là “合縱”。
1.邀约合纵。战国时齐楚等国联合抗秦称合纵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để thực hiện một giao ước; lập hoặc ký kết một giao ước (để hình thành một liên minh hoặc thỏa thuận)
2.引申为缔结盟约。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约从
yuē
约
cóng
从
Các từ liên quan
约交
约会
约信
约俭
约分
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
- Các biến thể:
- 約, 𠣩
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,勺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扚
曱
箹
約
曰
矱
啘
撽
鴢
邀
么
腰
䄏
祅
楆
幺
㙘
約
吆
䌼
纼
绻
缒
缂
纣
绞
缑
绀
绤
绛
绣
汓
驮
岂
仯
㐸
伨
𠙾
毕
𠂭
汌
劣
旬
约会
大约
节约
约束
预约
约定
隐约
纽约
制约
签约
邀约
要约
