Bản dịch của từ 约指 trong tiếng Việt
约指
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄩㄝ | y | ue | thanh ngang |
约指 (Danh từ)
【yuē zhǐ】
01
亦称为「戒指」、「指环」。
Ví dụ
02
Nhẫn; vật trang trí hình chiếc nhẫn trên ngón tay (theo cách sử dụng của người Trung Quốc cổ, thường dùng để chỉ một chiếc nhẫn bạc hoặc một đôi nhẫn)
套在手指上的环形饰物。。三国.魏.繁钦.定情诗:「何以致殷勤?约指一双银。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约指
yuē
约
zhǐ
指
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
- Các biến thể:
- 約, 𠣩
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,勺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扚
曱
箹
約
曰
矱
啘
撽
鴢
邀
么
腰
䄏
祅
楆
幺
㙘
約
吆
䌼
纼
绻
缒
缂
纣
绞
缑
绀
绤
绛
绣
汓
驮
岂
仯
㐸
伨
𠙾
毕
𠂭
汌
劣
旬
约会
大约
节约
约束
预约
约定
隐约
纽约
制约
签约
邀约
要约
