Bản dịch của từ 约数 trong tiếng Việt
约数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄩㄝ | y | ue | thanh ngang |
约数 (Danh từ)
【yuē shù】
01
Ước số (Một số có thể chia hết cho một số khác thì số đó gọi là ước số của số kia. Ví dụ, 2, 3, 4, 6 đều chia hết cho 12, nên 2, 3, 4, 6 đều là ước số của 12, còn gọi là nhân tử)
一个数能够整除另一数,这个数就是另一数的约数如2, 3, 4, 6都能整除12,因此2, 3, 4, 6都是12的约数也叫因数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Số ước lượng; số phỏng chừng
(约数儿) 大约的数目
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约数
yuē
约
shù
数
Các từ liên quan
约交
约从
约会
约信
约俭
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
- Các biến thể:
- 約, 𠣩
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,勺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扚
曱
箹
約
曰
矱
啘
撽
鴢
邀
么
腰
䄏
祅
楆
幺
㙘
約
吆
䌼
纼
绻
缒
缂
纣
绞
缑
绀
绤
绛
绣
汓
驮
岂
仯
㐸
伨
𠙾
毕
𠂭
汌
劣
旬
约会
大约
节约
约束
预约
约定
隐约
纽约
制约
签约
邀约
要约
