Bản dịch của từ 约礼 trong tiếng Việt

约礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄩㄝyuethanh ngang

约礼 (Danh từ)

yuē lǐ
01

Đơn giản hóa lễ nghi; chỉnh giảm, rút gọn các quy tắc lễ tiết (thuộc lễ truyền thống)

2.简化礼制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng lễ nghi để tự kiềm chế; lấy lễ làm quy củ (tự tu, giữ lễ để hành xử đúng mực)

1.用礼约束自己。语本《论语.雍也》:“君子博学于文,约之以礼。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约礼

yuē

Các từ liên quan

约交
约从
约会
约信
约俭
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
约
Bính âm:
【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
Các biến thể:
約, 𠣩
Hình thái radical:
⿰,纟,勺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép