Bản dịch của từ 约翰内斯堡 trong tiếng Việt

约翰内斯堡

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄩㄝyuethanh ngang

约翰内斯堡 (Từ chỉ nơi chốn)

yuē hàn nèi sī bǎo
01

Giô-ha-nít-xbớc; Johannesburg (thành phố lớn nhất của Nam Phi)

南非最大的城市,位于该国的东北部,在德班西北在其附近发现金矿后于1886年建立,为主要的工业中心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 约翰内斯堡

yuē

hàn

nèi

bǎo

约
Bính âm:
【yāo】【ㄩㄝ, ㄧㄠ】【ƯỚC】
Các biến thể:
約, 𠣩
Hình thái radical:
⿰,纟,勺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép