Bản dịch của từ 级差地租 trong tiếng Việt
级差地租
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
级差地租 (Danh từ)
【jí chà dì zū】
01
Địa tô cấp sai (một loại tiền thuê đất do sự chênh lệch năng suất/điều kiện sản xuất gây ra; trong CN: lợi nhuận thặng dư do nông trang có điều kiện tốt; trong XHCH: khoản thu vượt mức của hợp tác xã/khối tập thể do điều kiện tốt hơn)
有资本主义级差地租和社会主义级差地租。资本主义级差地租,即生产条件较好的资本主义农场得到而转归土地所有者占有的剩余利润。是农产品个别生产价格低于社会生产价格的差额。其来源是农业工人劳动所造的剩余价值。社会主义级差地租,即农村社会主义集体经济组织因生产条件较好而获得的额外收入。它归集体经济组织所有,其中一小部分以税收形式上交国家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 级差地租
jí
级
chà
差
dì
地
zū
租
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 級, 𨸚
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔕
㲺
谻
觙
偮
檝
䩐
㗊
极
㻷
蝍
轚
缣
绾
绋
缍
给
䌿
绣
纱
综
纤
缈
缅
㞪
𠘶
邥
㢪
𠚺
伨
㡱
汘
乪
㑀
𠆾
凫
年级
超级
高级
等级
升级
班级
初级
级别
上级
阶级
