Bản dịch của từ 纨褲 trong tiếng Việt

纨褲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

纨褲 (Danh từ)

wán kù
01

Quần làm bằng lụa mịn (xưa); chỉ con nhà giàu quyền quý, thường mang hàm ý khinh miệt

2.细绢制的裤。古代贵族子弟所服。《汉书.叙传上》:“数年,金华之业絶,出与王许子弟为群,在于绮襦纨绔之间,非其好也。”颜师古注:“纨,素也。绮,今细绫也。并贵戚子弟之服。”后因以借指富贵人家子弟,含贬义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Con nhà quyền quý giàu có, thường sống nhàn nhã, ăn mặc quý phái (thường hàm ý chỉ người con nhà giàu ăn chơi, lêu lổng). Hán-Việt: “gwan khố” ≈ 纨绔

1.亦作“纨绔”。亦作“纨裤”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纨褲

wán

Các từ liên quan

纨扇
纨扇之捐
纨牛
纨素
纨绔
褲包脑
褲带
褲纨
褲腰带
褲袜
纨
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,丸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép