Bản dịch của từ 纪念号 trong tiếng Việt

纪念号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

纪念号 (Danh từ)

jì niàn hào
01

Số đặc biệt phát hành để tưởng niệm một sự kiện hoặc nhân vật quan trọng.

为纪念某一重大事件或重要人物而编辑出版的刊物专号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纪念号

niàn

hào

Các từ liên quan

纪事
纪事本末体
纪传
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
号丧
号令
号令如山
号件
号位
纪
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ, ㄐㄧˋ】【KỈ, KỶ】
Các biến thể:
紀, 𥿓
Hình thái radical:
⿰,纟,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép