Bản dịch của từ 纪念币 trong tiếng Việt

纪念币

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

纪念币 (Danh từ)

jì niàn bì
01

Đồng tiền kỷ niệm, thường được phát hành để tưởng niệm sự kiện lớn hay nhân vật nổi tiếng.

为纪念重大事件、著名人物、珍贵物品而发行的一种特殊的货币。一般用金、银等贵重金属铸成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纪念币

niàn

Các từ liên quan

纪事
纪事本末体
纪传
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
币仪
币余
币值
币制
币号
纪
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ, ㄐㄧˋ】【KỈ, KỶ】
Các biến thể:
紀, 𥿓
Hình thái radical:
⿰,纟,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép