Bản dịch của từ 纬度地带性 trong tiếng Việt

纬度地带性

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

纬度地带性 (Cụm từ)

wěi dù dì dài xìng
01

指气候、水文、生物和土壤等自然要素以及自然带大致沿纬线方向带状伸展并按纬度变化方向逐渐更替的分布规律。其形成原因是地球球形体导致到达地面的太阳辐射在各纬度分布不均;各纬度热量条件的差异,使受其影响的自然地理现象也按纬度分布。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纬度地带性

wěi

dài

xìng

Các từ liên quan

纬世
纬书
纬俗
纬候
纬图
度世
度假
度假村
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
纬
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,韦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép