ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
纮目
Bảng phân tích âm vị 纮
Hóng
Mắt lưới; lỗ hổng trên tấm lưới (ví dụ mắt của lưới vải, lưới đánh cá)
网眼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hóng
纮
mù
目
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép