Bản dịch của từ 纲运 trong tiếng Việt

纲运

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāng

ㄍㄤgangthanh ngang

纲运 (Danh từ)

gāng yùn
01

Hình thức vận chuyển theo đợt lớn: mỗi đợt tập hợp vài xe hoặc vài tàu thành một nhóm gọi là “”,以批次 vận chuyển (vận tải theo đoàn, đội vận chuyển lớn).

成批运送大宗货物。每批以若干车或船为一组,分若干组,一组称一纲,谓之'纲运'。其法始于唐刘晏。北宋元代运盐也用纲运。借指运输队伍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纲运

gāng

yùn

纲
Bính âm:
【gāng】【ㄍㄤ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
綱, 㭃, 䌉, 𣓡, 𦂴
Hình thái radical:
⿰,纟,罓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép