Bản dịch của từ 纳兰性德 trong tiếng Việt

纳兰性德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

纳兰性德 (Danh từ)

nà lán xìng dé
01

Tác giả thơ (từ) thời Thanh: Nạp Lan Tính Đức (1655–1685), tên chữ Dung Nhược, họ Mãn Châu, nổi tiếng với tập từ 'Nạp Lan từ'; phong cách từ phóng khoáng, trong trẻo.

纳兰性德(1655-1685)清代词人。原名成德,字容若,号楞伽山人;满洲正黄旗人。大学士明珠长子。康熙年间进士。授三等侍卫,后升为一等。其词风格清新,多有新意,不落旧套。有《通志堂集》,另有单行本词集《纳兰词》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳兰性德

lán

xìng

Các từ liên quan

纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
德举
德义
纳
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,内
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép