Bản dịch của từ 纳宜 trong tiếng Việt
纳宜
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nà | ㄋㄚˋ | n | a | thanh huyền |
纳宜 (Cụm từ)
【nà yí】
01
Chúc tụng, mong người nhận thư được an khang, thuận lợi (từ văn ngôn, thường xuất hiện trong thư tín cổ).
犹纳福。多用为书信中祝人安适之辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳宜
nà
纳
yí
宜
Các từ liên quan
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
- Bính âm:
- 【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
- Các biến thể:
- 納
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,内
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肭
呐
吶
蒳
妠
内
䀑
㴸
䟜
娜
䅞
㙁
缬
绕
绌
绐
细
纰
纤
䌶
缡
绮
红
纪
貝
抠
阿
层
芟
伳
迒
𠂰
𠇩
妗
吻
夿
采纳
归纳
纳入
缴纳
纳闷
接纳
容纳
出纳
纳税
收纳
