Bản dịch của từ 纳甲 trong tiếng Việt
纳甲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nà | ㄋㄚˋ | n | a | thanh huyền |
纳甲 (Danh từ)
【nà jiǎ】
01
Thuật ngữ bói/Âm-dương-ngũ hành: cách “nhận” (phân) thiên can vào bát quái (ví dụ: 甲入干位...), tức cách phối hợp can chi với quẻ/nhị phân hướng - chủ yếu dùng trong dịch học và tử vi cổ truyền.
1.谓天干分纳于八卦。即干纳甲壬,坤纳乙癸,震纳庚,巽纳辛,坎纳戊,离纳己,艮纳丙,兑纳丁。相传出于《京氏易传》,后代卜筮家以干支与卦爻,五行﹑五方相配,本此。
Ví dụ
02
Áo khoác, chiếc áo (cách gọi cổ, dùng trong từ cổ văn); tương tự cái áo/áo choàng
2.袄子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳甲
nà
纳
jiǎ
甲
Các từ liên quan
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
- Bính âm:
- 【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
- Các biến thể:
- 納
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,内
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肭
呐
吶
蒳
妠
内
䀑
㴸
䟜
娜
䅞
㙁
缬
绕
绌
绐
细
纰
纤
䌶
缡
绮
红
纪
貝
抠
阿
层
芟
伳
迒
𠂰
𠇩
妗
吻
夿
采纳
归纳
纳入
缴纳
纳闷
接纳
容纳
出纳
纳税
收纳
