Bản dịch của từ 纳粟 trong tiếng Việt
纳粟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nà | ㄋㄚˋ | n | a | thanh huyền |
纳粟 (Danh từ)
【nà sù】
01
Ngày xưa, người giàu nộp gạo (đóng góp) để được trao chức quan hoặc chuộc tội; hành động dâng nộp lương thực cho triều đình.
1.古代富人捐粟以取得官爵或赎罪。
Ví dụ
02
(Thời nhà Minh và nhà Thanh) là một hệ thống hoặc hành vi dành cho trẻ em từ các gia đình giàu có quyên góp tiền bạc và tài sản để vào Học viện Hoàng gia và trở thành người giám sát; họ được trực tiếp tham gia các kỳ thi ở tỉnh lỵ, thủ đô (tương tự như mua chỉ tiêu tuyển sinh, quyên góp tiền để lấy học giả).
2.明清两代富家子弟捐纳财货进国子监为监生,可直接参加省城﹑京都的考试,称纳粟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳粟
nà
纳
sù
粟
Các từ liên quan
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
- Các biến thể:
- 納
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,内
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肭
呐
吶
蒳
妠
内
䀑
㴸
䟜
娜
䅞
㙁
缬
绕
绌
绐
细
纰
纤
䌶
缡
绮
红
纪
貝
抠
阿
层
芟
伳
迒
𠂰
𠇩
妗
吻
夿
采纳
归纳
纳入
缴纳
纳闷
接纳
容纳
出纳
纳税
收纳
