Bản dịch của từ 纳肝 trong tiếng Việt
纳肝
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nà | ㄋㄚˋ | n | a | thanh huyền |
纳肝 (Thành ngữ)
【nà gān】
01
Ám chỉ: ám chỉ người trung nghĩa, liệt sĩ (hình ảnh người trung nghĩa, liệt sĩ, thể hiện hoài bão, hy sinh mạng sống vì tổ quốc). Nó có thể được mở rộng đến hành vi hoặc tinh thần chết với lòng trung thành và rộng lượng.
《吕氏春秋.忠廉》:“卫懿公有臣曰弘演,有所于使。翟人攻卫……及懿公于荣泽,杀之,尽食其肉,独舍其肝。弘演至,报使于肝,毕,呼天而啼,尽哀而止,曰:‘臣请为襮。’因自杀,先出其腹实,内懿公之肝。”内,同“纳”。后以“纳肝”为忠烈的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳肝
nà
纳
gān
肝
Các từ liên quan
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
- Bính âm:
- 【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
- Các biến thể:
- 納
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,内
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肭
呐
吶
蒳
妠
内
䀑
㴸
䟜
娜
䅞
㙁
缬
绕
绌
绐
细
纰
纤
䌶
缡
绮
红
纪
貝
抠
阿
层
芟
伳
迒
𠂰
𠇩
妗
吻
夿
采纳
归纳
纳入
缴纳
纳闷
接纳
容纳
出纳
纳税
收纳
