Bản dịch của từ 纳言 trong tiếng Việt

纳言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

纳言 (Danh từ)

nà yán
01

Chức quan xưa (quan nội chính, chủ quản việc ghi chép, thâu nạp mệnh lệnh của vua)

1.古官名。主出纳王命。

Ví dụ
02

Mũ khăn (loại mũ/khăn dùng trong triều đình, do các quan cận thần như Thượng thư đội)

2.尚书等近臣所用帻巾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳言

yán

Các từ liên quan

纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
言三语四
言下
言不二价
言不及义
纳
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,内
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép