Bản dịch của từ 纳赂 trong tiếng Việt

纳赂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

纳赂 (Động từ)

nà lù
01

Hối lộ; đưa tiền hoặc vật phẩm cho người có quyền để đạt mục đích (Hán Việt: nạp lộ → nạp = đưa, lộ = lễ/biếu).

1.行贿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhận hối lộ; tham ô (nhận tiền hoặc lợi ích bất chính)

2.受贿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳赂

Các từ liên quan

纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
赂买
赂器
赂地
赂息
赂权
纳
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,内
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép