Bản dịch của từ 纳隍 trong tiếng Việt

纳隍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

纳隍 (Động từ)

nà huáng
01

Đẩy, đưa (người) vào nơi nguy hiểm hoặc bị giam; hình ảnh: “đưa vào hào nước/nguy hiểm” — nghĩa bóng chỉ cảm giác bị dồn vào đường cùng, như bị ném vào hào sâu

汉张衡《东京赋》:“人或不得其所,若己纳之于隍。”谓推入城池中。按,《孟子.万章下》称伊尹“思天下之民,匹夫匹妇,有不与被尧舜之泽者,若己纳之沟中。”张赋本此意。后以“纳隍”指出民于水火的迫切心情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳隍

huáng

Các từ liên quan

纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
隍鹿
纳
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,内
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép