Bản dịch của từ 纳骨塔 trong tiếng Việt

纳骨塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

纳骨塔 (Danh từ)

nà gú tǎ
01

人死后经火化的骨灰,盛装于盒或罐中,置放于专门的地方,该地为求容量的扩大,多建成塔楼,称为「纳骨塔」。

Ví dụ
02

Tháp để cất giữ hài cốt (còn gọi là “linh cốt tháp”); nơi an táng/nhớ ơn người đã khuất

或称为「灵骨塔」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纳骨塔

纳
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,内
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép