Bản dịch của từ 纵 trong tiếng Việt
纵

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zòng | ㄗㄨㄥˋ | z | ong | thanh huyền |
纵 (Tính từ)
Dọc; chiều dọc; thẳng tắp
直的;竖的;南北方向的(跟“横”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sâu (nhấn mạnh khoảng cách từ trước ra sau)
从前到后的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
纵 (Liên từ)
Dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho
纵然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
纵 (Danh từ)
Cánh quân; tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc)
指军队编制上的纵队
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cột; hàng
列;行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Tổng
姓
Từ tiếng Trung trái nghĩa
纵 (Động từ)
Nhàu; nhăn nheo
有了皱纹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhảy; nhảy vọt; nhảy lên
身体猛力向上或向前跳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thả; thả ra; phóng ra; tung mình
释放
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thoải mái; thoả sức; tự do; tha hồ; nuông chiều
不加约束
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
纵 (Từ chỉ nơi chốn)
Đọc là [zōng]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÚNG.TUNG】
- Các biến thể:
- 縱, 縦, 𥾞, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,从
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
