Bản dịch của từ 纵 trong tiếng Việt

Tính từLiên từDanh từĐộng từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòng

ㄗㄨㄥˋzongthanh huyền

(Tính từ)

zòng
01

Dọc; chiều dọc; thẳng tắp

直的;竖的;南北方向的(跟“横”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sâu (nhấn mạnh khoảng cách từ trước ra sau)

从前到后的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Liên từ)

zòng
01

Dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho

纵然

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

zòng
01

Cánh quân; tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc)

指军队编制上的纵队

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cột; hàng

列;行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Tổng

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zòng
01

Nhàu; nhăn nheo

有了皱纹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhảy; nhảy vọt; nhảy lên

身体猛力向上或向前跳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thả; thả ra; phóng ra; tung mình

释放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thoải mái; thoả sức; tự do; tha hồ; nuông chiều

不加约束

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

zòng
01

Đọc là [zōng]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

纵
Bính âm:
【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÚNG.TUNG】
Các biến thể:
縱, 縦, 𥾞, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
Hình thái radical:
⿰,纟,从
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép